Danh Mục Sản Phẩm

Hỗ Trợ Trực Tuyến

  • Mr Thành Mr Thành - Kinh doanh

    Mr Thành 0963.923.329

  • Mr Biện Mr Biện - Kinh Doanh

    Mr Biện 0942.402.306

  • Ms Liên Ms Liên - Kinh Doanh

    Ms Liên 0989.781.705

  • Ms Hồng Ngọc Ms Ngọc - Kinh doanh

    Ms Hồng Ngọc 0979.834.850

  • Mr Hiếu - Kinh Doanh Mr Hiếu - Kinh Doanh

    Mr Hiếu - Kinh Doanh 0962.269.282

  • Mr Cao Mr Cao - Kỹ thuật

    Mr Cao 0948.906.883

  • Mr Hoàng Mr Hoàng - Kỹ thuật

    Mr Hoàng 0966.129.111

  • Mr Kiểm Mr Kiểm - Kỹ thuật

    Mr Kiểm 0973.400.890

  • Mr Hiếu Mr Hiếu - Kỹ Thuật

    Mr Hiếu 0165.526.6789

  • Mr Sơn Mr Sơn - Kỹ thuật

    Mr Sơn 0917.690.666

Video

Máy phân tích sinh hóa



Model: AutoQuant 200i  
Hãng: Meril  
Xuất xứ: Ấn độ  
Tiêu chuẩn chất lượng:  ISO9001, ISO13485, CE


AutoQuant 200i

Cấu hình  
   
Máy chính:   01 cái 
Bộ phụ kiện tiêu chuẩn  01 bộ
Can đựng chất thải 01 bộ
Hóa chất chạy thử 01 bộ
Dây nguồn: 01 cái
Phụ kiện chọn thêm  
 Máy tính + máy in   01 bộ 
 Máy lọc nước   01 bộ 
 Bộ lưu điện    01 bộ 
Thông số kỹ thuật  
Công suất 200test/giờ khi chạy hai hóa chất
  240test/giờ khi chạy một hóa chất đơn lẻ
Phương pháp: Điểm cuối, thời gian cố định (2 điểm), động học, so màu, hóa chất đơn và đôi, nhiều chuẩn, ….
Hút mẫu và hóa chất  
Thể tích mẫu hút 2-50ul trên mỗi bước 0.1ul
Thể tích pha loãng mẫu Từ 2 đến 40 lần
Vị trí hóa chất 30 vị trí cho R1 và R2, hệ thống làm lạnh bằng peltier để duy trì nhiệt độ từ 8-12 oC
Vị trí để mẫu 30 vị trí
Thể tích hóa chất R1:180-350 um (điều chỉnh với bước 1ul)
  R2: 0 hoặc 10-350 ul (điều chỉnh với bước 1ul)
Hệ thống phản ứng:  
Cuvette phản ứng 60 cái
Rửa cuvette Trên khay rửa với hệ thống rửa 7 bước
Lượng nước tiêu thụ 5-6 lit/giờ
Chiều dài phần quang của cuvette 5mm
Thể tích phản ứng 180-550 ul
Thời gian phản ứng  300-600 giây phụ thuộc và thời gian chu kỳ phản ưng chỉ định và số lượng hóa chất)
Nhiệt độ phản ứng 37 oC 
Hệ thống quang học  
Phương pháp đo Trắc quang
Nguồn sáng Đèn tungsten Halogen
Bước sóng Tổng cộng 9 kính lọc (340, 405, 510, 546, 578, 620, 660, 700mm)
Dải hấp thụ quang:  0~3.3Abs
Độ phân giải:  0.0001Abs.
Hiệu chỉnh K-factor, Linear tuyển tính (1 điểm, 2 điểm, đa điểm), logit-log, spline, …
Điểm hiệu chỉnh Đường cong đa điểm cho đến 6 điểm hình thành do lặp lại các điểm chạy và các điểm tự hình thành
Tự chạy lại  Máy có khả năng tự chạy lại để hiệu chỉnh dựa theo kết quả bất thường hoặc quá dải
Lưu trư dữ liệu  
Lưu trư dữ liệu 1.000.000 kết quả
Đường cong phản ứng 40.000 test
Profile 20 profile mỗi mẫu
Quản lý chất lượng Quản lý chất lượng thời gian thực dựa trên phương pháp đa nguyên tắc SD, %CV, R được tính toán cho tất cả các thông số sao chép
Điều kiện làm việc:  
Nguồn điện 220V/50Hz
Nhiệt độ 10-30 oC
Độ ẩm 40-80%
Hệ điều hành  WinXP, Win 2007, winflix
Cổng kết nối RS232, in ngoài đa định dạng
Kích thước máy 550(W)x420(D)x380(H)

Other

Đối tác

Thông tin liên hệ

CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ MEDITOP
ĐKKD : 0106279168 do Sở KHĐT Hà Nội cấp năm 2013
VP HN
Liền kề 76, Lô A2, Đô thị Đại Kim, Hoàng Mai, Hà Nội
Tel: 024.3540.2732  DĐ: 0963.923.329   E: meditopjsc@gmail.com

VP HCMLầu 3, Số 17-19, Hoàng Diệu, P12, Q4, TP HCM
Cần Thơ390C, Nguyễn Văn Cừ, An Khánh, Ninh Kiều, Cần Thơ