MeditopMeditop

Menu

Máy phân tích sinh hóa

  • Trang Chủ
  • Sản phẩm
  • Thiết bị phòng xét nghiệm
  • Máy phân tích sinh hóa
danh mục Sản phẩm

Thiết bị phòng mổ

Thiết bị sản khoa

Thiết bị vật lý trị liệu

Thiết bị phòng xét nghiệm

Bàn thẩm mỹ

Mô hình giảng dạy y khoa

Tủ bảo quản máu

Tủ lạnh âm sâu

Thiết bị tham dò chức năng

Chống nhiễm khuẩn+Xử lý rác thải

Thiết bị nhi khoa

Thiết bị thí nghiệm -Vi sinh

Thiết bị chẩn đoán hình ảnh

Thiết bị nha khoa

Hóa chất vật tư tiêu hao

Tủ lạnh bảo quản vaccine/dược

Máy xét nghiệm sinh hóa 200 test/giờ AutoQuant 200i

Để biết chi tiết về sản phẩm, đặt hàng trợ giúp và hơn thế nữa, hãy nói chuyện với các chuyên gia của chúng tôi bằng cách gửi email tới meditopjsc@gmail.com hoặc gọi điện thoại 0963.923.329



  • Model: AutoQuant 200i  
    Hãng: Meril  
    Xuất xứ: Ấn độ  
    Tiêu chuẩn chất lượng:  ISO9001, ISO13485, CE


    AutoQuant 200i

    Cấu hình  
       
    Máy chính:   01 cái 
    Bộ phụ kiện tiêu chuẩn  01 bộ
    Can đựng chất thải 01 bộ
    Hóa chất chạy thử 01 bộ
    Dây nguồn: 01 cái
    Phụ kiện chọn thêm  
     Máy tính + máy in   01 bộ 
     Máy lọc nước   01 bộ 
     Bộ lưu điện    01 bộ 
    Thông số kỹ thuật  
    Công suất 200test/giờ khi chạy hai hóa chất
      240test/giờ khi chạy một hóa chất đơn lẻ
    Phương pháp: Điểm cuối, thời gian cố định (2 điểm), động học, so màu, hóa chất đơn và đôi, nhiều chuẩn, ….
    Hút mẫu và hóa chất  
    Thể tích mẫu hút 2-50ul trên mỗi bước 0.1ul
    Thể tích pha loãng mẫu Từ 2 đến 40 lần
    Vị trí hóa chất 30 vị trí cho R1 và R2, hệ thống làm lạnh bằng peltier để duy trì nhiệt độ từ 8-12 oC
    Vị trí để mẫu 30 vị trí
    Thể tích hóa chất R1:180-350 um (điều chỉnh với bước 1ul)
      R2: 0 hoặc 10-350 ul (điều chỉnh với bước 1ul)
    Hệ thống phản ứng:  
    Cuvette phản ứng 60 cái
    Rửa cuvette Trên khay rửa với hệ thống rửa 7 bước
    Lượng nước tiêu thụ 5-6 lit/giờ
    Chiều dài phần quang của cuvette 5mm
    Thể tích phản ứng 180-550 ul
    Thời gian phản ứng  300-600 giây phụ thuộc và thời gian chu kỳ phản ưng chỉ định và số lượng hóa chất)
    Nhiệt độ phản ứng 37 oC 
    Hệ thống quang học  
    Phương pháp đo Trắc quang
    Nguồn sáng Đèn tungsten Halogen
    Bước sóng Tổng cộng 9 kính lọc (340, 405, 510, 546, 578, 620, 660, 700mm)
    Dải hấp thụ quang:  0~3.3Abs
    Độ phân giải:  0.0001Abs.
    Hiệu chỉnh K-factor, Linear tuyển tính (1 điểm, 2 điểm, đa điểm), logit-log, spline, …
    Điểm hiệu chỉnh Đường cong đa điểm cho đến 6 điểm hình thành do lặp lại các điểm chạy và các điểm tự hình thành
    Tự chạy lại  Máy có khả năng tự chạy lại để hiệu chỉnh dựa theo kết quả bất thường hoặc quá dải
    Lưu trư dữ liệu  
    Lưu trư dữ liệu 1.000.000 kết quả
    Đường cong phản ứng 40.000 test
    Profile 20 profile mỗi mẫu
    Quản lý chất lượng Quản lý chất lượng thời gian thực dựa trên phương pháp đa nguyên tắc SD, %CV, R được tính toán cho tất cả các thông số sao chép
    Điều kiện làm việc:  
    Nguồn điện 220V/50Hz
    Nhiệt độ 10-30 oC
    Độ ẩm 40-80%
    Hệ điều hành  WinXP, Win 2007, winflix
    Cổng kết nối RS232, in ngoài đa định dạng
    Kích thước máy 550(W)x420(D)x380(H)

  • ""
  • Mô tả



    Model: AutoQuant 200i  
    Hãng: Meril  
    Xuất xứ: Ấn độ  
    Tiêu chuẩn chất lượng:  ISO9001, ISO13485, CE


    AutoQuant 200i

    Cấu hình  
       
    Máy chính:   01 cái 
    Bộ phụ kiện tiêu chuẩn  01 bộ
    Can đựng chất thải 01 bộ
    Hóa chất chạy thử 01 bộ
    Dây nguồn: 01 cái
    Phụ kiện chọn thêm  
     Máy tính + máy in   01 bộ 
     Máy lọc nước   01 bộ 
     Bộ lưu điện    01 bộ 
    Thông số kỹ thuật  
    Công suất 200test/giờ khi chạy hai hóa chất
      240test/giờ khi chạy một hóa chất đơn lẻ
    Phương pháp: Điểm cuối, thời gian cố định (2 điểm), động học, so màu, hóa chất đơn và đôi, nhiều chuẩn, ….
    Hút mẫu và hóa chất  
    Thể tích mẫu hút 2-50ul trên mỗi bước 0.1ul
    Thể tích pha loãng mẫu Từ 2 đến 40 lần
    Vị trí hóa chất 30 vị trí cho R1 và R2, hệ thống làm lạnh bằng peltier để duy trì nhiệt độ từ 8-12 oC
    Vị trí để mẫu 30 vị trí
    Thể tích hóa chất R1:180-350 um (điều chỉnh với bước 1ul)
      R2: 0 hoặc 10-350 ul (điều chỉnh với bước 1ul)
    Hệ thống phản ứng:  
    Cuvette phản ứng 60 cái
    Rửa cuvette Trên khay rửa với hệ thống rửa 7 bước
    Lượng nước tiêu thụ 5-6 lit/giờ
    Chiều dài phần quang của cuvette 5mm
    Thể tích phản ứng 180-550 ul
    Thời gian phản ứng  300-600 giây phụ thuộc và thời gian chu kỳ phản ưng chỉ định và số lượng hóa chất)
    Nhiệt độ phản ứng 37 oC 
    Hệ thống quang học  
    Phương pháp đo Trắc quang
    Nguồn sáng Đèn tungsten Halogen
    Bước sóng Tổng cộng 9 kính lọc (340, 405, 510, 546, 578, 620, 660, 700mm)
    Dải hấp thụ quang:  0~3.3Abs
    Độ phân giải:  0.0001Abs.
    Hiệu chỉnh K-factor, Linear tuyển tính (1 điểm, 2 điểm, đa điểm), logit-log, spline, …
    Điểm hiệu chỉnh Đường cong đa điểm cho đến 6 điểm hình thành do lặp lại các điểm chạy và các điểm tự hình thành
    Tự chạy lại  Máy có khả năng tự chạy lại để hiệu chỉnh dựa theo kết quả bất thường hoặc quá dải
    Lưu trư dữ liệu  
    Lưu trư dữ liệu 1.000.000 kết quả
    Đường cong phản ứng 40.000 test
    Profile 20 profile mỗi mẫu
    Quản lý chất lượng Quản lý chất lượng thời gian thực dựa trên phương pháp đa nguyên tắc SD, %CV, R được tính toán cho tất cả các thông số sao chép
    Điều kiện làm việc:  
    Nguồn điện 220V/50Hz
    Nhiệt độ 10-30 oC
    Độ ẩm 40-80%
    Hệ điều hành  WinXP, Win 2007, winflix
    Cổng kết nối RS232, in ngoài đa định dạng
    Kích thước máy 550(W)x420(D)x380(H)

  • Thông tin chi tiết
    ""

Chúng tôi luôn sẵn sàng hỗ trợ quý khách :

Địa chỉ: Liền kề 76, Lô A2, Đô thị Đại Kim, Hoàng Mai, Hà Nội

Số điện thoại: 0963.923.329