MeditopMeditop

Menu

Máy siêu âm màu

  • Trang Chủ
  • Sản phẩm
  • Thiết bị chẩn đoán hình ảnh
  • Máy siêu âm màu
danh mục Sản phẩm

Thiết bị phòng mổ

Thiết bị sản khoa

Thiết bị vật lý trị liệu

Thiết bị phòng xét nghiệm

Mô hình giảng dạy y khoa

Tủ bảo quản máu

Tủ lạnh âm sâu

Thiết bị tham dò chức năng

Chống nhiễm khuẩn+Xử lý rác thải

Thiết bị nhi khoa

Thiết bị thí nghiệm -Vi sinh

Thiết bị chẩn đoán hình ảnh

Thiết bị nha khoa

Hóa chất vật tư tiêu hao

Tủ lạnh bảo quản vaccine/dược

Máy siêu âm màu DC-7

Để biết chi tiết về sản phẩm, đặt hàng trợ giúp và hơn thế nữa, hãy nói chuyện với các chuyên gia của chúng tôi bằng cách gửi email tới meditopjsc@gmail.com hoặc gọi điện thoại 0963.923.329


  • Máy siêu âm màu DC-7 là hệ thống máy siêu âm kế thừa sự phát triển của dòng máy siêu âm màu DC-6 mạnh mẽ và bền bỉ. DC-7 tích hợp đủ các tính năng cho một trung tâm chẩn đoán hình ảnh đa khoa hiện đại
     
    Ứng dụng: Ổ bụng, Sản khoa, tim mạch, phụ khoa, tiết niệu, thận, tiền liệt tuyến, tuyến giáp, tuyến vú, các bộ phận nhỏ, động mạch cảnh, động mạch doppler, tĩnh mạch doppler, chỉnh hình, bàng quang
     
    Máy siêu âm màu DC - 7 | máy siêu âm màu

    Thông số kỹ thuật:

     
    Hiển thị hình ảnh:
    Kiểu  B-mode: B, B/B, 4B.
    Kiểu M-mode: B/M, M.
    Kiểu Color-mode: B-Color,  Flow-Color.
    Kiểu Power-mode: Power Doppler Flow, DirPower, Directional Power Doppler.
    PW-mode: Pulse Wave Doppler PW.
    Kiểu CW : (Lựa chọn).
    Tissue harmonic imaging: Hình ảnh nhu mô điều hòa.
    Trapezoid Imaging:
    *Free Xros™ Imaging.
    i-Scape™ View.
    real-time 4D.
    Chế độ quét:
    Quét điện tử rẽ quạt convex.
    Quét điện tử tuyến tính Linear.
    Quét điện tử pha.
    Đa tần số dải rộng: Năm (5) dải tần số trong B-mode; hai (2) dải tần số trong Doppler.
    Độ sâu thăm khám: Tối đa 263mm (tùy đầu dò).
    Tần số đầu dò: Từ 2.0 ~ 12.0 Mhz( tùy đầu dò).
    Thang xám hình ảnh:  256 mức.
    Hiển thị: Màn hình 17’’ LCD.
    Cổng kết nối đầu dò: 4 cổng ( 3 cổng chuẩn, 1 cổng chờ).
    GAIN điều khiển: Điều chỉnh nút xoay Gain tổng quát lên 100dB.
    Tám thanh gạt điều chỉnh mức sâu TGC.
    Nguồn sử dụng: 220-240V/50Hz.
    Công suất:  800 VA.
    Kích thước: 790x480x1390 mm.
    Nặng: 120 kg.
     
    Thông số các chế độ hiển thị và xử lý hình ảnh:
    Kiểu B-mode:
    Đảo ngược hình ảnh.
    Hình ảnh xoay vòng 900.
    Điều chỉnh độ sâu bằng nút xoay  từ 2.4cm ~ 30.5 cm.
    Lựa chọn tần số đầu dò theo thời gian thực.
    Nâng cao hình ảnh nhu mô bằng tần số Harmonic.
    Điều chỉnh khung hình ảnh (FOV) theo các mức độ lựa chọn khác nhau: W, M1, M2 và N.
    Lái góc đầu dò tuyến tính B-steer.
    Tự động cân bằng ánh sáng và mức độ tương phản hình ảnh bằng chức năng iTouch.
    Mức hội tụ Focus: 4 mức.
    Phóng to thu nho hình ảnh 400% theo thời gian thực.
    Chức năng cửa sổ phóng hình ở vùng quan tâm.
    IP: xử lý hình ảnh 8 mức.
    Bản đồ màu từ 0 ~ 8.
    Điều chỉnh nâng cao chi tiết độ bờ hình ảnh.
    Mức loại bỏ độ ồn nâng cao chất lượng hình ảnh, điều chỉnh 0 ~ 7.
    TSI: Tính năng thay đổi tốc độ âm thanh để phù hợp cho từng dang người: gầy, béo và chung.
    Loại bỏ độ nhiễu âm thanh theo 4 mức: 0, 1, 2 và 3.
    Hậu sử lý (Post Processing).
    Đường cong tăng cường: 4 loại.
    Loại bỏ (Rejection): 64 bước.
    Relief: Điều chỉnh 4 bước ( tắt + 3 bước ).
    Mật độ dòng quét: Max. lựa chon 4 loại đầu dò  
    View Gamma: 5 loại.
    Kiểu M-mode:
    Tần số so sánh các mức.
    Tốc độ cuộn hình: 1, 2 và 3.
    Điều chỉnh độ sinh động .
    IP: điều chỉnh theo mức cài đặt.
    Color và Color Map: Tắt/mở từ 1~8.
    Điều chỉnh GAIN: Max.100.
    Đánh dấu thời gian dòng.
    Dạng hiển thị: L/R, V1:1, V1:2 và Full.
    Kiểu Color mode:
    Hiển thị dòng máu lưu thông theo thang màu.
    Thay đổi  tần số đầu dò theo từng bộ phận.
    Điều chỉnh vị trí và kích thước khung màu.
    B/C Wide: chức năng hình ảnh rộng tối đa dạng B-mode: Tắt/ Mở.
    Kiểu phổ Doppler :
    Hiển thị : Công suất phổ.
    Phương pháp Doppler: Doppler xung  PW;  Doppler HPRF PW.
    Tần số so sánh: 2.14, 2.5, 3, 3.75, 5, 6 và 7.5 Mhz.
    Tần số xung lặp lại.
    PW :  0.5 đến 20 Khz.
    Dịch chuyển đường cơ bản (Base line shift): có thể nâng gấp đôi vận tốc.
    Quét tuyến tính lái:  Cực đại 15 độ (tuỳ thuộc đầu dò), có thể thay đổi mỗi bước 1 đến 5 độ.
    Đảo chiều phổ: Có thể đảo chiều phổ.
    Hiệu chỉnh góc: Có thể hiệu chỉnh từ 0 - 90 độ.
    Thể tích lấy mẫu cho PW doppler: 0.5 đến 10 mm, có thể thay đổi mỗi bước 0.5 mm.
    Khuyếch đại Doppler:   0 ~  60 dB, có thể thay đổi mỗi bước 1 dB.
    Tốc độ cuộn hình1, 1.5 , 2, 3, 4, 6, hoặc 8 giây/ màn hình.
    Âm thanh doppler trên hình ảnh kiểu B.
    Âm thanh ra:   2 kênh, âm thanh lập thể.
     
    Chức năng  cine và lưu dữ:
    Trong kiểu 2D ( B, Color, Power) hình ảnh CINE Max > 1024 Frame.
    Trong kiểu Time line ( M, PW, *CW) CINE 120s Max.
    Ổ cứng 320G;  Ổ ghi CD-Wrire.
    Cổng kết nối USB.
    Lưu giữ ảnh theo nhiều định dạng BMP, JPG, DCM, FRM.
    Lưu giữ dạng video: AVI, DCM và Cine.
     
    Các chức năng đo đạc và tính toán:
    B-mode: Độ sâu, khoảng cách, góc, diện tích, thể tích, đường ngang, dọc, theo vết, tỷ lệ, độ tăng âm B-profile.
    M-mode: Thời gian, nhịp tim, độ dốc, khoảng cách.
    PW/CW-mode: Tốc độ, chỉ số cản, nhịp tim, vết Spectral, tăng áp.
    Thước đo trọn gói: Sản khoa, phụ khoa, tim mạch, tuyến giáp, hệ tiết niệu, chỉnh hình.
     
    Cấu hình tiêu chuẩn:
    Máy chính kèm màn hình 17 inches LCD TFT.
    Đầu dò convex đa tần 3C5 (2.5, 3.5,5.0, H5.0, H6.0 MHz).
    Đầu dò Linear đa tần 7L4(5.0, 7.5, 10.0 Mhz ).
    Ổ ghi đĩa.
    Cổng nối USB.
    Ổ cứng 320G.
    Phần mềm tính toán trọn gói.
     
    Lựa chọn thêm:
    Các loại đầu dò: Linear, Cardio sector, Transvagina, Bi-plana, TEE.
    DICOM 3.0.
    iScape.
    CW.
    Bộ kim sinh thiết.
    Hãy liên hệ để biết thêm thông tin về Máy siêu âm màu DC-7
     
     
  • ""
  • Mô tả


    Máy siêu âm màu DC-7 là hệ thống máy siêu âm kế thừa sự phát triển của dòng máy siêu âm màu DC-6 mạnh mẽ và bền bỉ. DC-7 tích hợp đủ các tính năng cho một trung tâm chẩn đoán hình ảnh đa khoa hiện đại
     
    Ứng dụng: Ổ bụng, Sản khoa, tim mạch, phụ khoa, tiết niệu, thận, tiền liệt tuyến, tuyến giáp, tuyến vú, các bộ phận nhỏ, động mạch cảnh, động mạch doppler, tĩnh mạch doppler, chỉnh hình, bàng quang
     
    Máy siêu âm màu DC - 7 | máy siêu âm màu

    Thông số kỹ thuật:

     
    Hiển thị hình ảnh:
    Kiểu  B-mode: B, B/B, 4B.
    Kiểu M-mode: B/M, M.
    Kiểu Color-mode: B-Color,  Flow-Color.
    Kiểu Power-mode: Power Doppler Flow, DirPower, Directional Power Doppler.
    PW-mode: Pulse Wave Doppler PW.
    Kiểu CW : (Lựa chọn).
    Tissue harmonic imaging: Hình ảnh nhu mô điều hòa.
    Trapezoid Imaging:
    *Free Xros™ Imaging.
    i-Scape™ View.
    real-time 4D.
    Chế độ quét:
    Quét điện tử rẽ quạt convex.
    Quét điện tử tuyến tính Linear.
    Quét điện tử pha.
    Đa tần số dải rộng: Năm (5) dải tần số trong B-mode; hai (2) dải tần số trong Doppler.
    Độ sâu thăm khám: Tối đa 263mm (tùy đầu dò).
    Tần số đầu dò: Từ 2.0 ~ 12.0 Mhz( tùy đầu dò).
    Thang xám hình ảnh:  256 mức.
    Hiển thị: Màn hình 17’’ LCD.
    Cổng kết nối đầu dò: 4 cổng ( 3 cổng chuẩn, 1 cổng chờ).
    GAIN điều khiển: Điều chỉnh nút xoay Gain tổng quát lên 100dB.
    Tám thanh gạt điều chỉnh mức sâu TGC.
    Nguồn sử dụng: 220-240V/50Hz.
    Công suất:  800 VA.
    Kích thước: 790x480x1390 mm.
    Nặng: 120 kg.
     
    Thông số các chế độ hiển thị và xử lý hình ảnh:
    Kiểu B-mode:
    Đảo ngược hình ảnh.
    Hình ảnh xoay vòng 900.
    Điều chỉnh độ sâu bằng nút xoay  từ 2.4cm ~ 30.5 cm.
    Lựa chọn tần số đầu dò theo thời gian thực.
    Nâng cao hình ảnh nhu mô bằng tần số Harmonic.
    Điều chỉnh khung hình ảnh (FOV) theo các mức độ lựa chọn khác nhau: W, M1, M2 và N.
    Lái góc đầu dò tuyến tính B-steer.
    Tự động cân bằng ánh sáng và mức độ tương phản hình ảnh bằng chức năng iTouch.
    Mức hội tụ Focus: 4 mức.
    Phóng to thu nho hình ảnh 400% theo thời gian thực.
    Chức năng cửa sổ phóng hình ở vùng quan tâm.
    IP: xử lý hình ảnh 8 mức.
    Bản đồ màu từ 0 ~ 8.
    Điều chỉnh nâng cao chi tiết độ bờ hình ảnh.
    Mức loại bỏ độ ồn nâng cao chất lượng hình ảnh, điều chỉnh 0 ~ 7.
    TSI: Tính năng thay đổi tốc độ âm thanh để phù hợp cho từng dang người: gầy, béo và chung.
    Loại bỏ độ nhiễu âm thanh theo 4 mức: 0, 1, 2 và 3.
    Hậu sử lý (Post Processing).
    Đường cong tăng cường: 4 loại.
    Loại bỏ (Rejection): 64 bước.
    Relief: Điều chỉnh 4 bước ( tắt + 3 bước ).
    Mật độ dòng quét: Max. lựa chon 4 loại đầu dò  
    View Gamma: 5 loại.
    Kiểu M-mode:
    Tần số so sánh các mức.
    Tốc độ cuộn hình: 1, 2 và 3.
    Điều chỉnh độ sinh động .
    IP: điều chỉnh theo mức cài đặt.
    Color và Color Map: Tắt/mở từ 1~8.
    Điều chỉnh GAIN: Max.100.
    Đánh dấu thời gian dòng.
    Dạng hiển thị: L/R, V1:1, V1:2 và Full.
    Kiểu Color mode:
    Hiển thị dòng máu lưu thông theo thang màu.
    Thay đổi  tần số đầu dò theo từng bộ phận.
    Điều chỉnh vị trí và kích thước khung màu.
    B/C Wide: chức năng hình ảnh rộng tối đa dạng B-mode: Tắt/ Mở.
    Kiểu phổ Doppler :
    Hiển thị : Công suất phổ.
    Phương pháp Doppler: Doppler xung  PW;  Doppler HPRF PW.
    Tần số so sánh: 2.14, 2.5, 3, 3.75, 5, 6 và 7.5 Mhz.
    Tần số xung lặp lại.
    PW :  0.5 đến 20 Khz.
    Dịch chuyển đường cơ bản (Base line shift): có thể nâng gấp đôi vận tốc.
    Quét tuyến tính lái:  Cực đại 15 độ (tuỳ thuộc đầu dò), có thể thay đổi mỗi bước 1 đến 5 độ.
    Đảo chiều phổ: Có thể đảo chiều phổ.
    Hiệu chỉnh góc: Có thể hiệu chỉnh từ 0 - 90 độ.
    Thể tích lấy mẫu cho PW doppler: 0.5 đến 10 mm, có thể thay đổi mỗi bước 0.5 mm.
    Khuyếch đại Doppler:   0 ~  60 dB, có thể thay đổi mỗi bước 1 dB.
    Tốc độ cuộn hình1, 1.5 , 2, 3, 4, 6, hoặc 8 giây/ màn hình.
    Âm thanh doppler trên hình ảnh kiểu B.
    Âm thanh ra:   2 kênh, âm thanh lập thể.
     
    Chức năng  cine và lưu dữ:
    Trong kiểu 2D ( B, Color, Power) hình ảnh CINE Max > 1024 Frame.
    Trong kiểu Time line ( M, PW, *CW) CINE 120s Max.
    Ổ cứng 320G;  Ổ ghi CD-Wrire.
    Cổng kết nối USB.
    Lưu giữ ảnh theo nhiều định dạng BMP, JPG, DCM, FRM.
    Lưu giữ dạng video: AVI, DCM và Cine.
     
    Các chức năng đo đạc và tính toán:
    B-mode: Độ sâu, khoảng cách, góc, diện tích, thể tích, đường ngang, dọc, theo vết, tỷ lệ, độ tăng âm B-profile.
    M-mode: Thời gian, nhịp tim, độ dốc, khoảng cách.
    PW/CW-mode: Tốc độ, chỉ số cản, nhịp tim, vết Spectral, tăng áp.
    Thước đo trọn gói: Sản khoa, phụ khoa, tim mạch, tuyến giáp, hệ tiết niệu, chỉnh hình.
     
    Cấu hình tiêu chuẩn:
    Máy chính kèm màn hình 17 inches LCD TFT.
    Đầu dò convex đa tần 3C5 (2.5, 3.5,5.0, H5.0, H6.0 MHz).
    Đầu dò Linear đa tần 7L4(5.0, 7.5, 10.0 Mhz ).
    Ổ ghi đĩa.
    Cổng nối USB.
    Ổ cứng 320G.
    Phần mềm tính toán trọn gói.
     
    Lựa chọn thêm:
    Các loại đầu dò: Linear, Cardio sector, Transvagina, Bi-plana, TEE.
    DICOM 3.0.
    iScape.
    CW.
    Bộ kim sinh thiết.
    Hãy liên hệ để biết thêm thông tin về Máy siêu âm màu DC-7
     
     
  • Thông tin chi tiết
    ""

Chúng tôi luôn sẵn sàng hỗ trợ quý khách :

Địa chỉ: Liền kề 76, Lô A2, Đô thị Đại Kim, Hoàng Mai, Hà Nội

Số điện thoại: 0963.923.329