Menu

Máy rửa phim Xquang

  • Trang Chủ
  • Sản phẩm
  • Thiết bị chẩn đoán hình ảnh
  • Máy rửa phim Xquang

Máy rửa phim xquang tự động Ecomax 1607327009

Model: Ecomax
Hãng sản xuất: Protec
Xuất xứ:  Đức
Tiêu chuẩn chất lượng CE, ISO 9001:2008, ISO 13485:2003, Giấy phép bán hàng Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất

Máy rửa phim xquang tự động Ecomax là thiết bị rửa phim tự động cho các hệ thống máy xquang kỹ thuật số, máy ct giúp rút ngắn thời gian xử lý, và cho kết quả nhanh, hình ảnh sắc nét. Để tìm hiểu thêm về sản phẩm, Quý khách hàng hãy để số điện thoại tại form thông tin bên cạnh hoặc gọi điện trực tiếp đến hotline của Meditop: 0963.923.329, đội ngũ tư vấn viên của Meditop luôn sẵn sàng hỗ trợ khách hàng 24/7. 

Lợi ích khi mua hàng tại MEDITOP

  • Nhà cung cấp uy tín
  • Sản phẩm chất lượng, giá cả hợp lý
  • Thời gian bảo hành 12 tháng, dịch vụ chuyên nghiệp
  • Hàng có sẵn có thể giao ngay
  • Ưu đãi khi mua hàng với số lượng lớn

Đăng ký nhận tư vấn

  • CẤU HÌNH KỸ THUẬT 

    Máy chính 1 bộ
    Dây dẫn hóa chất 1 bộ
    Hóa chất chạy thử 1 bộ
    Dây nguồn 1 bộ
    Thùng đựng hóa chất 1 bộ
    Tài liệu hướng dẫn sử dụng 1 bộ


    THÔNG SỐ KỸ THUẬT 

    Dạng Film Tối thiểu 10 x 10 cm
      Tối đa 36 x ∞ cm
    Kiểu phim  Dạng tấm
    Thời gian xử lý 100s  ((cài mặc định ở nhà máy)
    Khả năng xử lý
    + Cỡ Film (dài x ngang theo cm) 10 x 10 (3 tấm cùng lúc)   417 tấm/giờ.
    + Cỡ Film (dài x ngang theo cm) 24 x 18 ( 2 tấm cùng lúc)  148 tấm/giờ.
    + Cỡ Film (dài x ngang theo cm) 24 x 30 74 tấm/giờ.
     
    + Cỡ Film (dài x ngang theo cm) 43 x 35 45 tấm/giờ.
    Nhiệt độ buồng hiện hình 32oC
    Nhiệt độ buồng sấy khô 60oC
    Thiết bị phát hiện Film Vi cảm biến
    Tốc độ bù dung dịch hóa chất rửa 600 ml/m2 (600ml/ 10 feet vuông, tự động)
    Chống oxi hóa Trong từng quãng thời gian 60 phút
    Chống đông kết: Trong từng quãng thời gian 20 phút
    Dung tích các buồng xử lý (hiện/định/rửa) 2.3/2.3/2.1 lít
    Lượng nước tiêu thụ 1.5 lít/phút trong khi xử lý
    Chế độ chờ 0.0 lít/phút
    Năng lượng tiêu thụ 1.2kW/giờ  trong khi xử lý
    Chế độ nghỉ 0.12kW/giờ

     

  • Thông tin chi tiết

    CẤU HÌNH KỸ THUẬT 

    Máy chính 1 bộ
    Dây dẫn hóa chất 1 bộ
    Hóa chất chạy thử 1 bộ
    Dây nguồn 1 bộ
    Thùng đựng hóa chất 1 bộ
    Tài liệu hướng dẫn sử dụng 1 bộ


    THÔNG SỐ KỸ THUẬT 

    Dạng Film Tối thiểu 10 x 10 cm
      Tối đa 36 x ∞ cm
    Kiểu phim  Dạng tấm
    Thời gian xử lý 100s  ((cài mặc định ở nhà máy)
    Khả năng xử lý
    + Cỡ Film (dài x ngang theo cm) 10 x 10 (3 tấm cùng lúc)   417 tấm/giờ.
    + Cỡ Film (dài x ngang theo cm) 24 x 18 ( 2 tấm cùng lúc)  148 tấm/giờ.
    + Cỡ Film (dài x ngang theo cm) 24 x 30 74 tấm/giờ.
     
    + Cỡ Film (dài x ngang theo cm) 43 x 35 45 tấm/giờ.
    Nhiệt độ buồng hiện hình 32oC
    Nhiệt độ buồng sấy khô 60oC
    Thiết bị phát hiện Film Vi cảm biến
    Tốc độ bù dung dịch hóa chất rửa 600 ml/m2 (600ml/ 10 feet vuông, tự động)
    Chống oxi hóa Trong từng quãng thời gian 60 phút
    Chống đông kết: Trong từng quãng thời gian 20 phút
    Dung tích các buồng xử lý (hiện/định/rửa) 2.3/2.3/2.1 lít
    Lượng nước tiêu thụ 1.5 lít/phút trong khi xử lý
    Chế độ chờ 0.0 lít/phút
    Năng lượng tiêu thụ 1.2kW/giờ  trong khi xử lý
    Chế độ nghỉ 0.12kW/giờ

     

Chúng tôi luôn sẵn sàng hỗ trợ quý khách :

Địa chỉ: Số 16, BT2, đường Trần Thủ Độ, Đô Thị mới Pháp Vân Tứ Hiệp, phường Hoàng Liệt, Hoàng Mai, Tp. Hà Nội

Số điện thoại: 0963.923.329