Menu
danh mục Sản phẩm

Thiết bị phòng mổ

Thiết bị sản khoa

Thiết bị xét nghiệm

Thiết bị vật lý trị liệu

Tủ bảo quản

Nội Thất Y Tế

Tủ lạnh bảo quản vaccine/dược

Thiết bị hồi sức cấp cứu

Mô hình giảng dạy y khoa

Tủ lạnh âm sâu

Thiết bị thăm dò chức năng

Chống nhiễm khuẩn+Xử lý rác thải

Thiết bị nhi khoa

Thiết bị thí nghiệm -Vi sinh

Thiết bị chẩn đoán hình ảnh

Thiết bị nha khoa

Hóa chất vật tư tiêu hao

Monitor theo dõi bệnh nhân tại Thiết bị y tế MEDITOP

Monitor theo dõi bệnh nhân là thiết bị y tế quan trọng và không thể thiếu tại các bệnh viện. Đây là sản phẩm nhằm giúp hỗ trợ các quá trình quan sát và nắm bắt tình trạng của bệnh nhân dựa vào các thông số được hiển thị trên màn hình của máy. Để hiểu rõ hơn về sản phẩm, hãy cùng MEDITOP khám phá ngay sau đây nhé!

1. Công dụng của máy monitor theo dõi bệnh nhân

Monitor theo dõi bệnh nhân là thiết bị theo dõi các chỉ số sinh tồn của bệnh nhânSản phẩm có khả năng đưa ra các đánh giá, phân tích tự động dựa trên các thông số tiêu chuẩn trên cơ thể. Monitor được các chuyên gia nhận xét là thiết bị đưa ra kết quả chỉ số một cách nhanh chóng và chính xác nhất.

monitor theo dõi bệnh nhân

Công dụng của máy monitor theo dõi bệnh nhân

Monitor được trang bị chế độ đo đạc và tự động cập nhật các chỉ số cơ thể nhanh chóng, chính xác. Vậy nên, sản phẩm có thể hỗ trợ kiểm soát và quản lý tình trạng của bệnh nhân tốt nhất. Nếu người bệnh xảy ra các tình trạng bất thường về sức khỏe, máy sẽ đưa ra những báo động kịp thời đến bác sĩ.

>>>> XEM THÊM: Monitor theo dõi bệnh nhân - Thông số và công dụng

2. TOP các loại máy Monitor y tế được dùng phổ biến

Hiện nay, trên thị trường xuất hiện nhiều doanh nghiệp sản xuất và kinh doanh đa dạng những dòng máy monitor. Sau đây, MEDITOP xin giới thiệu đến khách hàng TOP 2 các loại mẫu monitor y tế được dùng phổ biến nhất hiện nay.

2.1 Monitor Cetus X12 5 thông số

Monitor theo dõi bệnh nhân Cetus X12 5 thông số sở hữu thiết kế thông minh, có khả năng đưa ra các chỉ số cơ thể có độ chính xác cao. Sản phẩm được trang bị nhiều tính năng nổi bật như màn hình LCD TFT màu 12,1”, Nhận diện nhịp tim, phân tích ECG lên đến 12 cực.

Màn hình

 Độ lớn màn hình (Tùy chọn màn hình cảm ứng)

 12,1 inch

 Độ phân giải

 800 x 600

 Số dấu hiệu

 8 dạng sóng

ECG

 Loại cực

 3 cực, 5 cực hoặc 12 cực

 Dạng sóng ECG

 2 kênh, 7 kênh hoặc 12 kênh

 Độ nhạy cảm màn hình

 2,5 mm/mV (x0,25), 5 mm/mV (x0,5), 10 mm/mV (x1,0) hoặc 10 mm/mV (x2,0)

 Vận tốc quét sóng

 6,25 mm/s, 12,5 mm/s, 25 mm/s hoặc 50 mm/s

Băng thông

 Chế độ chẩn đoán

 0,05Hz ~ 100Hz

 Chế độ theo dõi

 0,5Hz ~ 40Hz

 Chế độ phẫu thuật

 1Hz ~ 20Hz

 Chế độ lọc tích cực

 5Hz ~ 20Hz CMRR >100dB

 Khía

 Bộ lọc khía 50/60Hz, có khả năng thiết lập tắt hoặc mở. Kháng đầu vào chênh lệch trên 5MΩ

 Dải điện áp phân cực

 ±400 mV

 Thời gian hồi phục đường gốc

 Dưới 3 giây sau khi khử rung (trong chế độ theo dõi và phẫu thuật)

 Tín hiệu hiệu chuẩn

 1mV (Đỉnh - đỉnh)

 Mức độ chính xác

 ±3%

RESP

 Phương pháp đo

 Cực I, II

 Tích sóng

 x0,25; x0,5; x1; x2

 Dải trở kháng hô hấp

 0,5 - 5Ω

 Trở kháng đường gốc

 500 - 4000Ω

 Tích

 10 cấp

 Tốc độ quét

 6,25 mm/s, 12,5 mm/s, 25 mm/s

 Dải

 30 ~ 254 bpm

 Độ phân giải

 1 bpm

 Độ chính xác

 ±2 bpm (không chuyển động) và ±5 bpm (chuyển động)

 Tốc độ làm mới

 1s

Nhiệt độ

 Độ chính xác

 ±0,1°C hoặc 0,2°C°F (không có đầu dò)

 Dài đo

 5 ~ 50°C (41 ~ 122°F)

 Kênh

 2 kênh

 Độ phân giải

 0,1°C

 Thông số

 T1, T2 và TD

NIBP

 Phương pháp đo

 Đo giao động tự động

 Chế độ vận hành

 Tự động, thủ công, liên tục

 Đơn vị đo

 mmHg/kPa

 Thời gian đo điển hình

 20 ~ 40s

 Loại đo

 Tâm thu, trung bình, tâm trương

Dải đo (mmHg)

 Dải áp tâm thu

 Người lớn: 40 - 270

 Trẻ em: 40 - 200

 Trẻ sơ sinh: 40 - 135

 Dải tâm trương

 Người lớn: 10 - 210

 Trẻ em: 10 - 150

 Trẻ sơ sinh: 10 - 95

 Dải áp trung bình

 Người lớn: 20 - 230

 Trẻ em: 20 - 165

 Trẻ sơ sinh: 20 - 105

Độ chính xác đo

 Sai số trung bình tối đa

 ±5 mmHg

 Độ chênh lệch tiêu chuẩn

 8 mmHg

 Độ phân giải

 1 mmHg

 Khoảng cách (phút)

 1, 2, 3, 4, 5, 10, 15, 30, 60, 90, 120, 180, 240, 480

 Bảo vệ quá áp

 Phần cứng và phần mềm giúp bảo vệ an toàn kép.

 Dải áp suất đập: 0 - 280 mmHg

SpO2

 Dải đo

 0 - 100%

 Độ phân giải

 1%

 Độ chính xác

 ±2% (70 - 100% - người lớn/trẻ em)

 ±3% (70 - 100% - trẻ sơ sinh)

 0 - 69%, chưa xác định

 Tốc độ làm mới

 1s

ý nghĩa các thông số monitor theo dõi bệnh nhân

Monitor Cetus X12 5 thông số

>>>> TÌM HIỂU THÊM: Monitor 5 thông số theo dõi bệnh nhân Cetus X12 chất lượng

2.2 Máy Monitor 7 thông số Dash 4000

Máy monitor theo dõi bệnh nhân 7 thông số Dash 4000 có xuất xứ từ Mỹ. Sản phẩm được thiết kế khoa học và thông minh. Dòng máy Monitor này được tích hợp nhiều tính năng tiện ích. Nhờ vậy, bác sĩ có thể dễ dàng theo dõi tình trạng của người bệnh.

 Máy chính và phụ kiện tiêu chuẩn đi kèm

 1 cái

 Dây đo ECG dòng 3 đầu

 1 bộ (dùng chung người lớn/ trẻ em)

 Bộ đo ECG

 1 bộ

 Bộ đo huyết áp không cần can thiệp bao gồm dây dẫn hơi và băng đo

 1 bộ

 Đầu đo nhiệt độ dùng nhiều lần

 1 bộ

 Bộ đo huyết áp can thiệp

 1 bộ

 Khối đo khí EtCO2

 1 bộ

 Bộ sách hướng dẫn sử dụng (tiếng Anh + tiếng Việt)

 1 bộ

monitor theo dõi bệnh nhân

Máy Monitor 7 thông số Dash 4000

>>>> XEM NGAY: Monitor theo dõi bệnh nhân 7 thông số Dash 4000 chuẩn xác

3. Báo giá monitor theo dõi bệnh nhân tại MEDITOP

Trên thị trường, mức giá của các dòng máy monitor theo dõi bệnh nhân sẽ phụ thuộc vào tính năng, thương hiệu và chất lượng. Vì thế, các sản phẩm thường có mức giá dao động riêng biệt. Nếu quý khách hàng có nhu cầu tìm hiểu và nắm rõ chính xác mức giá ưu đãi cụ thể từng sản phẩm thì hãy liên hệ trực tiếp đến Hotline  0963.923.329 của MEDITOP nhé.

monitor theo dõi bệnh nhân 7 thông số

Báo giá monitor theo dõi bệnh nhân tại MEDITOP

>>>> TÌM HIỂU CHI TIẾT: Monitor 5 thông số theo dõi bệnh nhân tại thiết bị y tế Meditop

4. Ý nghĩa các thông số monitor theo dõi bệnh nhân

Để giúp bác sĩ nắm rõ tình trạng của bệnh nhân, màn hình máy monitor sẽ hiển thị chi tiết các chỉ số về cơ thể. Những thông số trên monitor theo dõi bệnh nhân sẽ có ý nghĩa cụ thể như sau:

  • NIBP: Chỉ số đo huyết áp không xâm lấn.
  • Nhịp thở: Số lần thở trên 1 phút.
  • Nhịp tìm: Số nhịp tim trên 1 phút.
  • Nhiệt độ cơ thể của người bệnh.
  • EtCO2: Áp lực (mmHg) hoặc nồng độ (%) khí cacbonic vào cuối kỳ thở ra của bệnh nhân.
  • SpO2: Chỉ số nồng độ bão hòa lượng oxy trong máu.

monitor theo dõi bệnh nhân

Ý nghĩa các thông số monitor theo dõi bệnh nhân

>>>> THAM KHẢO THÊM: Hệ thống monitor trung tâm INFINITY CENTRAL STATION

5. Hướng dẫn sử dụng monitor theo dõi bệnh nhân

monitor theo dõi bệnh nhân

Hướng dẫn sử dụng monitor theo dõi bệnh nhân

Để Monitor có thể hoạt động chính xác và hiệu quả, người dùng cần thực hiện đúng cách và theo quy trình monitoring. Các khách hàng có thể tham khảo hướng dẫn sử dụng máy monitor theo dõi bệnh nhân dưới đây:

Bước 1: Cắm nguồn điện 220V, gắn dây đất, sau đó khởi động máy bằng cách nhấn ON/OFF hoặc Power.

Bước 2: Monitor:

Gắn hệ thống đo huyết áp vào cánh tay bệnh nhân. Phần mép dưới của bao đo huyết áp phải đảm bảo cách nếp khuỷu từ 3cm - 5cm.

  • Đường đi của hệ thống đo HA và động mạch khuỷu tay phải trung nhau.
  • Bao đo huyết áp phải ôm vừa lấy cánh tay, không được quá lỏng hoặc quá chặt.
  • Bấm đo huyết áp và chờ kết quả.
  • Hẹn giờ thời gian đo ngắt quãng.
  • Trong trường hợp nghi ngờ kết quả đo thì phải dùng huyết áp kế để kiểm tra lại.

Gắn Sensor SpO2 vào ngón chân hoặc ngón tay người bệnh.

  • Bàn tay người bệnh phải đặt úp, kẹp Sensor vô đầu chi bệnh nhân sao cho dây dẫn của Sensor SpO2 nằm trên mu bàn chân hoặc bàn tay.
  • Chờ kết quả và quan sát đường biểu diễn của SpO2 xuất hiện trên màn hình

Gắn cáp ECG - loại bao gồm 5 dây điện cực.

  • Gắn miếng điện cực vô đầu dây điện cực
  • Gắn miếng điện cực lên cơ thể bệnh nhân, thao tác này cần thỏa mãn các điều kiện:
  • RA: Tay phải - giao điểm mỏm cùng vai và đầu ngoài xương đòn phải.
  • RL: Chân phải - giao điểm giữa xương sườn số 11 và đường nách phải.
  • LA: Tay trái - giao điểm mỏm cùng vai và đầu ngoài xương đòn phải.
  • LL: Chân trái - giao điểm giữa xương sườn số 11 và đường nách trái.

V: Mỏm tim - ⅓ phần dưới bờ trái của xương ức

  • Chờ kết quả được hiển thị trên màn hình Monitor.
  • Cài đặt ngưỡng báo động cảnh báo.

Bước 3: Monitor với bộ 3 dây điện chực chính: Dán điện cực RA (trắng - vai phải), LL (đỏ - hố chậu trái), LA (đen - vai trái), nhấn phím LEAD SELECT, màn hình hiển thị sóng tương ứng với các chuyển đạo I, II, III.

Bước 4: Máy Monitor cho phép thu nhỏ hoặc phóng to biên độ những sóng hiển thị trên màn hình bằng cách nhấn phím ECG SIZE.

Bước 5: Cài đặt vùng báo động bằng cách ấn phím ALARM. Bao gồm 3 vùng: 150/40, 120/60, 160/90.

Bước 6: Nhấn phím RECORD để ghi lại điện tim, nếu muốn ngừng ghi ấn thêm nhấn thêm lần nữa.

Bước 7: Để ghi lại quá trình từ lần khởi động máy gần nhất nhấn phím CODE SUMMARY, nhấn thêm lần nữa để ngừng ghi.

Bước 8: Tắt máy: Nhấn phím Power hoặc ON/OFF.

6. Cách bảo quản máy Monitor đúng quy chuẩn

Để giúp cho máy Monitor luôn trong tình trạng như mới và hoạt động ổn định, người dùng cần nắm rõ cách bảo quản đúng quy chuẩn. Từng bộ phận của máy sẽ có cách bảo quản riêng như sau:

máy monitor theo dõi bệnh nhân

Cách bảo quản máy Monitor đúng quy chuẩn

Đối với máy chính:

  • Vệ sinh lau chùi máy hằng ngày bằng khăn mềm thấm nước hoặc sử dụng dung dịch nước xà bông vắt khô. Tuyệt đối không được dùng cồn.
  • Đặt máy Monitor trong phòng khô ráo, thoáng mát.
  • Tránh vận hành máy ở những khu vực dễ xảy ra cháy nổ.
  • Không đặt bất kỳ đồ đạc gì lên trên máy.
  • Để giúp máy luôn sẵn sàng hoạt động khi cần, nên cắm điện thường xuyên trong lúc không sử dụng.

Đối với dây cáp ECG:

  • Không được để dây cáp bị rối, xoắn.
  • Lau chùi sạch sẽ sau khi dùng cho bệnh nhân hoặc bị dính bẩn bởi máu, dịch.

Đối với dây Sensor SpO2 và dây đo nhiệt độ:

  • Lau chùi sạch sẽ sau khi dùng cho bệnh nhân hoặc bị dính bẩn.
  • Không được để dây bị rối, xoắn.

Đối với hệ thống đo huyết áp

  • Lau chùi sạch sẽ sau khi dùng cho bệnh nhân hoặc bị dính bẩn bởi máu, dịch tết.
  • Giặt bao đo huyết áp nếu bị bẩn hoặc có mùi hôi.
  • Không được để dây của hệ thống bị xoắn, rối.

Ngoài những sản phẩm được nhắc ở trên, Thiết bị y tế MEDITOP còn phân phối thêm nhiều dòng máy Monitor theo dõi bệnh nhân chính hãng và chất lượng khác. Để biết thêm chi tiết và đặt mua sản phẩm, quý khách có thể liên hệ đến đội ngũ chuyên viên tư vấn hướng dẫn và giúp đỡ nhé!

Thông tin liên hệ

  • >>>>  THAM KHẢO CHI TIẾT:
Xem thêm