Máy xét nghiệm sinh hóa tự động Merilyzer AutoQuant 400i hãng Meril Diagnostics xuất xứ tại Ấn Độ là một hệ thống phân tích hóa sinh thế hệ mới.
1. Máy xét nghiệm sinh hóa 400 test/giờ AutoQuant 400i
Máy xét nghiệm sinh hóa tự động Merilyzer AutoQuant 400i có cấu trúc độc lập (Stand-alone), vận hành theo phương thức truy cập ngẫu nhiên hoàn toàn tự động (Random Access) với công suất thực tế 400 test/giờ, là giải pháp lý tưởng cho các phòng xét nghiệm, phòng khám và bệnh viện có quy mô lượng mẫu từ trung bình đến lớn.

Ưu điểm nổi bật máy xét nghiệm sinh hóa 400 test/giờ AutoQuant 400i
- Hoàn toàn tự động: Giúp giảm thiểu sai sót do con người, tiết kiệm thời gian và chi phí hóa chất.
- Thích hợp cho quy mô vừa và lớn: Đáp ứng tốt nhu cầu xét nghiệm của các bệnh viện và phòng khám đa khoa có lượng bệnh nhân từ trung bình đến lớn.
- Kim hút thông minh: Sử dụng kim độc lập cho mẫu và hóa chất với tính năng kỵ nước giúp hạn chế tối đa hiện tượng nhiễm chéo.
>>>> ĐỌC CHI TIẾT: Máy xét nghiệm sinh hóa là gì? Cấu tạo & các loại máy phổ biến
2. Cấu hình máy xét nghiệm sinh hóa 400 test/giờ AutoQuant 400i
| Máy chính: | 01 cái |
| Bộ phụ kiện tiêu chuẩn | 01 bộ |
| Can đựng chất thải | 01 bộ |
| Hóa chất chạy thử | 01 bộ |
| Dây nguồn: | 01 cái |
| Phụ kiện chọn thêm | |
| Máy tính + máy in | 01 bộ |
| Máy lọc nước | 01 bộ |
| Bộ lưu điện | 01 bộ |
3. Thông số kỹ thuật máy xét nghiệm sinh hóa 400 test/giờ AutoQuant 400i
| Công suất | 400test/giờ khi chạy hai hóa chất |
| 4270test/giờ khi chạy một hóa chất đơn lẻ | |
| Phương pháp: | Điểm cuối, thời gian cố định (2 điểm), động học, so màu, hóa chất đơn và đôi, nhiều chuẩn, …. |
| Bộ phận hút mẫu | |
| Kiểu | Khay dạng bàn xoay |
| Số vị trí để mẫu | 75 vị trí |
| Mẫu khẩn cấp STAT | Bất cứ vị trí trống nào |
| Hút mẫu | Thể tích mẫu: 2-75 ul(bước 0,1ul).Có thể lắp lặp lại mẫu cho cùng xét nghiệm |
| Kim hút | Dạng micropipette với sensor cảm ứng, kim được rửa trong và ngoài với nước khử inon, |
| Chạy lại | Bộ phận thực hiện lệnh phát hiện lỗi tắc kim ngang hoặc dọc sẽ thực hiện lệnh chạy lại, |
| Pha loãng mẫu | Tỷ lệ pha loãng 2-40 lần |
| Bộ phận khay hóa chất | |
| Kiểu | Khay hóa chất kiểu bàn xoay |
| Số vị trí để hóa chất | 60 vị trí cho R1 và R2 |
| Hệ thống làm lạnh | dưới 16 độ C dưới nhiệt độ môi trường bằng tấm làm lạnh peltier |
| Kim hút hóa chất | Kiểu micropipette với sensor cảm ứng, kim được rửa cả trong và ngoài bằng nước khử ion, kim có bộ phận phát hiện tắc nghẽn theo chiều ngang và dọc |
| Thể tích hóa chất | R1:180-350 um (điều chỉnh với bước 1ul) |
| R2: 0 hoặc 10-200 ul (điều chỉnh với bước 1ul) | |
| Khuấy trộn | Bộ Khuấy trộn bằng vật liệu teflon |
| Nhận diện hóa chất | Vị trí ID, barcode |
| Khay phản ứng | |
| Kiểu | Bàn xoay |
| Số bị trí phản ứng | 80 cuvette phản ứng |
| Nhiệt độ phản ứng | 37 oC |
| Thời gian phản ứng | 30-600 giây |
| Cuvette | 80 cuvette phản ứng dạng bán tái tử dụng, chiều dài phần quang: 6mm, thể tích phản ứng 180-550ul |
| Hệ thống quang | |
| Hệ thống quang | Đa bước sóng, đo quang phổ ngược với cáp optics fiber, không phải bảo trì |
| Nguồn sáng | Đèn tungsten Halogen |
| Độ tuyến tính | 0 đến 3.0 |
| Kính lọc | 340, 405, 450, 510, 546, 578, 620, 670, 700nm |
| Hiệu chính và quản lý chất lượng | |
| Hiệu chỉnh | Tối đa 20 hiệu chỉnh, 6 hiệu chỉnh mỗi phản ứng hóa học, Hiệu chỉnh từ 1 điểm đến đa điểm, |
| Đường cong hiệu chỉnh | K-factor, Linear tuyển tính (1 điểm, 2 điểm, đa điểm), logit-log, spline, … |
| Quản lý chất lượng | Trong ngày, cũng nhưng từ ngày này qua ngày khác với biểu đồ X, X-R (Biểu đồ L-J) |
| Quản lý chất lượng thời gian thực dựa vào phương pháp đa nguyên tắc, mean, SD, %CV được tính toán cho tất cả các thông số có mẫu lặp lại | |
| Quản lý hệ thống | |
| Phản xạ | Cặp phản xạ có thể được lên chương trình để xác định dải sai số |
| Tính năng theo dõi | Thời gian phản ứng Offline/Online, đường cong hiệu chỉnh, hiển thị tình trạng vận hành, tình trạng vận hành thời gian thực |
| Lưu trư dữ liệu | 1.000.000 kết quả |
| Đường cong phản ứng | 40.000 test |
| Nước cấp | 6-8 lit/giờ |
| Điều kiện làm việc: | |
| Nguồn điện | 220V/50Hz |
| Nhiệt độ | 15-30 oC |
| Độ ẩm | 40-80% |
| Hệ điều hành | WinXP, Win 2007, winflix |
| Kích thước máy | 770(W)x640(D)x600(H) |
>>>> ĐỌC CHI TIẾT: Máy phân tích tự động 400 test Mindray BS-400
MEDITOP cung cấp thiết bị y tế chất lượng cao, với hệ thống phân phối rộng khắp từ Bắc vào Nam. Chúng tôi coi trọng giá trị nhân văn, tin vào giá trị tốt đẹp được tạo nên từ hiệu quả đóng góp cho xã hội.
Công ty Cổ phần Thương mại Quốc Tế MEDITOP
Hotline: 0942.402.306
Website: https://meditop.com.vn/
VPHN: 16BT2 đường Trần Thủ Độ, Phường Yên Sở, Hà Nội.
VPĐN: Toà nhà X2 Office, số 458 Nguyễn Hữu Thọ, Phường Cẩm Lệ, Thành Phố Đà Nẵng.
VPHCM: 28 đường N5, Jamona Golden Silk, Bùi Văn Ba, Tân Thuận, TP HCM.