Máy xét nghiệm sinh hóa tự động AutoQuant 200i hãng Meril Life Sciences xuất xứ tại Ấn Độ là thiết bị phân tích y tế hiện đại, chuyên dùng cho các phòng xét nghiệm quy mô vừa và nhỏ. Máy xét nghiệm sinh hóa AutoQuant 200i vận hành theo cơ chế truy cập ngẫu nhiên hoàn toàn tự động, giúp tối ưu hóa quy trình làm việc và nâng cao độ chính xác của kết quả chẩn đoán.
1. Máy xét nghiệm sinh hóa AutoQuant 200i
Máy xét nghiệm sinh hóa tự động AutoQuant 200i phân tích công suất 200-240 test/giờ, phù hợp với các phòng xét nghiệm vừa và nhỏ. Máy AutoQuant 200i nổi bật với hệ thống lạnh bảo quản thuốc thử, kim hút kỵ nước chống nhiễm chéo và tốc độ ổn định, mang lại kết quả nhanh chóng, chính xác.

Máy xét nghiệm sinh hóa AutoQuant 200i
Ưu điểm nổi bật máy xét nghiệm sinh hóa AutoQuant 200i
- Kim hút thông minh: Làm từ chất liệu kỵ nước giúp hạn chế tối đa nhiễm chéo giữa các mẫu, có cảm biến phát hiện mức chất lỏng (điện dung) và phát hiện vật cản.
- Bơm gốm: Sử dụng piston bằng gốm giúp độ bền cao, không bị ảnh hưởng nhiều bởi nhiệt độ hay độ ẩm để đảm bảo thể tích hút luôn chính xác.
- Hệ thống mở: Cho phép linh hoạt cài đặt các loại hóa chất khác nhau tùy theo nhu cầu của phòng xét nghiệm.
- Ứng dụng: Thích hợp cho các bệnh viện tuyến quận/huyện, phòng khám đa khoa, hoặc dùng làm máy dự phòng (backup) cho các phòng xét nghiệm quy mô lớn.
2. Cấu hình máy xét nghiệm sinh hóa AutoQuant 200i
| Máy chính: | 01 cái |
| Bộ phụ kiện tiêu chuẩn | 01 bộ |
| Can đựng chất thải | 01 bộ |
| Hóa chất chạy thử | 01 bộ |
| Dây nguồn: | 01 cái |
| Phụ kiện chọn thêm | |
| Máy tính + máy in | 01 bộ |
| Máy lọc nước | 01 bộ |
| Bộ lưu điện | 01 bộ |
>>> Mời bạn xem thêm: Máy xét nghiệm sinh hóa bán tự động Stat Fax 4500 - Awareness
3. Thông số kỹ thuật máy xét nghiệm AutoQuant 200i
| Công suất | 200test/giờ khi chạy hai hóa chất |
| 240test/giờ khi chạy một hóa chất đơn lẻ | |
| Phương pháp: | Điểm cuối, thời gian cố định (2 điểm), động học, so màu, hóa chất đơn và đôi, nhiều chuẩn, …. |
| Hút mẫu và hóa chất | |
| Thể tích mẫu hút | 2-50ul trên mỗi bước 0.1ul |
| Thể tích pha loãng mẫu | Từ 2 đến 40 lần |
| Vị trí hóa chất | 30 vị trí cho R1 và R2, hệ thống làm lạnh bằng peltier để duy trì nhiệt độ từ 8-12 oC |
| Vị trí để mẫu | 30 vị trí |
| Thể tích hóa chất | R1:180-350 um (điều chỉnh với bước 1ul) |
| R2: 0 hoặc 10-350 ul (điều chỉnh với bước 1ul) | |
| Hệ thống phản ứng: | |
| Cuvette phản ứng | 60 cái |
| Rửa cuvette | Trên khay rửa với hệ thống rửa 7 bước |
| Lượng nước tiêu thụ | 5-6 lit/giờ |
| Chiều dài phần quang của cuvette | 5mm |
| Thể tích phản ứng | 180-550 ul |
| Thời gian phản ứng | 300-600 giây phụ thuộc và thời gian chu kỳ phản ưng chỉ định và số lượng hóa chất) |
| Nhiệt độ phản ứng | 37 oC |
| Hệ thống quang học | |
| Phương pháp đo | Trắc quang |
| Nguồn sáng | Đèn tungsten Halogen |
| Bước sóng | Tổng cộng 9 kính lọc (340, 405, 510, 546, 578, 620, 660, 700mm) |
| Dải hấp thụ quang: | 0~3.3Abs |
| Độ phân giải: | 0.0001Abs. |
| Hiệu chỉnh | K-factor, Linear tuyển tính (1 điểm, 2 điểm, đa điểm), logit-log, spline, … |
| Điểm hiệu chỉnh | Đường cong đa điểm cho đến 6 điểm hình thành do lặp lại các điểm chạy và các điểm tự hình thành |
| Tự chạy lại | Máy có khả năng tự chạy lại để hiệu chỉnh dựa theo kết quả bất thường hoặc quá dải |
| Lưu trư dữ liệu | |
| Lưu trư dữ liệu | 1.000.000 kết quả |
| Đường cong phản ứng | 40.000 test |
| Profile | 20 profile mỗi mẫu |
| Quản lý chất lượng | Quản lý chất lượng thời gian thực dựa trên phương pháp đa nguyên tắc SD, %CV, R được tính toán cho tất cả các thông số sao chép |
| Điều kiện làm việc: | |
| Nguồn điện | 220V/50Hz |
| Nhiệt độ | 10-30 oC |
| Độ ẩm | 40-80% |
| Hệ điều hành | WinXP, Win 2007, winflix |
| Cổng kết nối | RS232, in ngoài đa định dạng |
| Kích thước máy | 550(W)x420(D)x380(H) |
>>> Mời bạn xem thêm: https://meditop.com.vn/may-phan-tich-sinh-hoa
MEDITOP cung cấp thiết bị y tế chất lượng cao, với hệ thống phân phối rộng khắp từ Bắc vào Nam. Chúng tôi coi trọng giá trị nhân văn, tin vào giá trị tốt đẹp được tạo nên từ hiệu quả đóng góp cho xã hội.
Công ty Cổ phần Thương mại Quốc Tế MEDITOP
Hotline: 0942.402.306
Website: https://meditop.com.vn/
VPHN: 16BT2 đường Trần Thủ Độ, Phường Yên Sở, Hà Nội.
VPĐN: Toà nhà X2 Office, số 458 Nguyễn Hữu Thọ, Phường Cẩm Lệ, Thành Phố Đà Nẵng.
VPHCM: 28 đường N5, Jamona Golden Silk, Bùi Văn Ba, Tân Thuận, TP HCM.