Máy xét nghiệm sinh hóa tự động ChemWell-T (Model: 4620) do hãng Awareness Technology xuất xứ tại Mỹ là dòng máy phân tích sinh hóa và miễn dịch độ đục (turbidimetric) hoàn toàn tự động, thiết kế nhỏ gọn (để bàn) cho các phòng xét nghiệm vừa, nhỏ hoặc làm máy dự phòng.
1. Máy xét nghiệm sinh hóa tự động ChemWell T
Máy xét nghiệm sinh hóa tự động Chemwell T kết hợp giữa công nghệ tiên tiến và tính linh hoạt, từ đó cải thiện hiệu suất làm việc các phòng xét nghiệm. Với hệ thống xét nghiệm hoàn toàn tự động của Chemwell T và truy cập phân tích sinh hóa ngẫu nhiên. Máy xét nghiệm sinh hóa Chemwell T là sự lựa chọn hàng đầu cho các cơ sở y tế và nghiên cứu y học.
Máy xét nghiệm sinh hóa Chemwell T sản xuất của hãng Awareness – một trong những đơn vị hàng đầu trong lĩnh vực này từ năm 1982 của Mỹ. Với thiết kế nhỏ của các máy phân tích, Chemwell T tỏ ra vượt trội với sự linh hoạt và tiện lợi. Với khả năng chứa được mọi thứ từ hóa chất, mẫu đến các bộ điều khiển và mẫu, máy xét nghiệm sinh hóa Chemwell T mang lại sự thuận tiện tối đa cho người dùng.

Máy xét nghiệm sinh hóa tự động Chemwell T
2. Cấu hình máy xét nghiệm sinh hóa tự động ChemWell T
| - Thân máy chính | 1 chiếc |
| - Bình chứa nước cất | 1 chiếc |
| - Ống dẫn nước thải | 1 chiếc |
| - Cáp kết nối máy tính | 1 chiếc |
| - Cáp Nguồn | 1 chiếc |
| - Giá để hóa chất và mẫu | 1 chiếc |
| Thông số kỹ thuật | |
| - Công suất | Tốc độ lên đến 100 test/h |
| - Tổng thể tích phản ứng | 200ul |
| - Kích thước | 21” (53cm) dài , 15.5”(40cm) cao, 20”(50cm) sâu. |
| - Trọng lượng | khoảng 15kg |
| Phân phối mẫu và hóa chất | |
| - Khả năng | Pha loãng, tiền pha loãng, dùng một loại hóa chất hoặc nhiều loại hóa chất |
| - Bơm phun | Dung tích 500 µl, dải 2µl - 500µl, dải 0.5 µl |
| - Các kim hút | Làm bằng thép không gỉ 316, tương thích với tối đa các loại hóa chất, có cảm biến mức chất lỏng |
| - Trộn | Điều chỉnh số dao động, thời gian, tốc độ của đầu kim. |
| - Sai số khi hút < 5ul | < 3 % CV |
| - Sai số khi hút > 5ul | < 2% CV |
| - Số phản ứng tối đa | 40 |
| - Số vị trí đặt hóa chất/ mẫu tối đa: | Gồm 37 vị trí trong khay chuẩn, các khay có thể thay thế được. |
| - Các bình chất lỏng | Bình chứa 250mL, máng dẫn 2L |
| Nhiệt độ, thời gian ủ | |
| - Điều khiển nhiệt độ | Nhiệt độ môi trường hoặc 37° C ( nếu một số tuy chọn khác được thỏa mãn) |
| - Hệ thống làm mát hóa chất | Hệ thống làm mát tiêu chuẩn, nhiệt độ 9° C - 12°C dưới nhiệt độ môi trường |
| - Module nhiệt điện Peltier. | |
| Hệ thống đọc kết quả | |
| - Thiết kế hệ thống quang | Lựa chọn đọc đơn sắc hoặc đa sắc |
| - Các kích lọc giao thoa | Lựa chọn đọc đơn sắc hoặc đa sắc, 8 vị trí kính lọc: 340, 405, 505, 545, 580, 630+ 2 bước sóng tùy chọn. |
| - Dải tuyến tính | 0.2 đến 3.0A |
| - Độ chính xác quang kế | +/- 1% hoặc hơn |
| Phần mềm | |
| - Format | USB và hỗ trợ internet |
| - Hỗ trợ | Windows 2000, NT 4.0, XP, Vista of Win 7 |
| - Cấu hình tối thiểu | 128 RAM, 100 MB ổ cứng, cổng USB, .. |
| - Cấu hình yêu cầu | Win Xp, Vista of Win 7, SDRAM 512MB, ổ CD, USB |
| - Các chế độ tính toán | Hấp thụ, chuẩn đơn, hệ số, động học thời gian cố định, động học đa điểm, động học bằng chuẩn hoặc hệ số, bộ chuẩn đa điểm, tuyến tính hồi quy và phần trăm hấp thụ. |
| - Chế độ tự theo dõi | Đèn, thể tích bình chứa, bộ lọc, áp suất, chân không, các chức năng cơ khí, và hơn nữa |
| - Tùy chọn QC | Lưu trữ dữ liệu điều khiển, in đồ thị Levey Jenning hoặc dải chuẩn QC |
| Hệ thống xét nghiệm sinh hóa tự động. Được thiết kế đặc biệt để đáp ứng cho các phòng xét nghiệm có nhu cầu thăm khám vừa. | |
>>> Mời bạn xem thêm: Máy xét nghiệm sinh hóa URIT-8060 - URIT
3. Thông số kỹ thuật máy xét nghiệm sinh hóa tự động ChemWell T
- Công suất: Lên đến 100 xét nghiệm/giờ (vận hành liên tục, chế độ truy cập ngẫu nhiên - random access).
- Hệ thống mở (Open system): Cho phép lập trình linh hoạt các thông số để chạy nhiều loại hóa chất sinh hóa và miễn dịch độ đục khác nhau trên thị trường.
- Khay mẫu và hóa chất: Tổng cộng kết hợp tới 35 vị trí mẫu và hóa chất trên khay tiêu chuẩn (có thể thay đổi linh hoạt).
- Thể tích phản ứng: Thể tích dung dịch mẫu từ 2 µL – 450 µL (chia nhỏ đến 0.5 µL); thể tích phản ứng thông thường khoảng 250 µL.
- Hệ thống quang học:
- Sử dụng bánh xe lọc chuẩn 6 bước sóng (340, 405, 505, 545, 580, 630 nm) và có thể mở rộng thêm 2 vị trí lọc.
- Đèn halogen vonfram.
- Làm lạnh hóa chất: Tích hợp bộ phận làm lạnh hóa chất bằng module Peltier (duy trì nhiệt độ thấp hơn nhiệt độ môi trường từ 8°C đến 12°C).
- Kim hút & Trộn mẫu: Kim thép không gỉ 316L có cảm biến mực chất lỏng; đầu dò trộn có thể điều chỉnh thời gian và tốc độ dao động.
- Phần mềm điều khiển: Chạy trên nền tảng Microsoft Windows, hỗ trợ quản lý dữ liệu bệnh nhân, biểu đồ kiểm chuẩn chất lượng QC (Levey-Jennings), tự động pha loãng và pha loãng trước với các mẫu có kết quả vượt quá ngưỡng.
- Kích thước và trọng lượng:
- Rộng: 53 cm (21 in), Cao: 40 cm (15.5 in), Sâu: 50 cm (20 in).
- Trọng lượng: Khoảng 15 kg (37 lbs).
>>> Mời bạn xem thêm: https://meditop.com.vn/may-phan-tich-sinh-hoa
MEDITOP cung cấp thiết bị y tế chất lượng cao, với hệ thống phân phối rộng khắp từ Bắc vào Nam. Chúng tôi coi trọng giá trị nhân văn, tin vào giá trị tốt đẹp được tạo nên từ hiệu quả đóng góp cho xã hội.
Công ty Cổ phần Thương mại Quốc Tế MEDITOP
Hotline: 0942.402.306
Website: https://meditop.com.vn/
VPHN: 16BT2 đường Trần Thủ Độ, Phường Yên Sở, Hà Nội.
VPĐN: Toà nhà X2 Office, số 458 Nguyễn Hữu Thọ, Phường Cẩm Lệ, Thành Phố Đà Nẵng.
VPHCM: 28 đường N5, Jamona Golden Silk, Bùi Văn Ba, Tân Thuận, TP HCM.