Máy xét nghiệm sinh hóa tự động URIT-8030
Thông số kỹ thuật máy xét nghiệm sinh hóa tự động URIT-8030
Loại hệ thống | Xét nghiệm sinh hóa tự động |
Số lượng xét nghiệm | 300 mẫu/giờ |
Nguồn sáng | Đèn halogen: 12V/20W |
Bước sóng(nm) | Tùy chọn 10 bước sóng (từ 340~800nm) |
Phạm vi quang phổ | 0-3.2Abs |
Độ chính xác | 0.0001Abs |
Khay thuốc thử | 59 vị trí (bao gồm 1 vị trí cho dung dịch rửa, 1 vị trí cho dung dịch pha loãng) |
Khay mẫu | 45 vị trí |
Khay phản ứng | 120 cuvette phản ứng |
Khay để mẫu ảo | 20 khay |
Thể tích lấy mẫu | 2-100µl, với 0,1 µl tăng thêm |
Thể tích thuốc thử | R1: 10-500 µl, R2: 10-500 µl, với 0,5 µl tăng thêm. |
Lượng phản ứng tối thiểu | 180 µl |
Thời gian phản ứng tối đa | 10 phút |
Lượng nước tiêu thụ | 6L/giờ(trạng thái làm việc) |
Quy trình rửa | Hệ thống tự động rửa 8 bước với dung dịch rửa và nước ấm 37oC |
Kiểm soát nhiệt độ | Buồng ủ 370C |
Áp suất khí quyển | 86 ~ 106KPa |
Nhiệt độ hoạt động | 10 ~ 30 ℃ |
Độ ẩm tương đối | ≤85% |
Nguồn điện | AC 230(1±10%)V, 50/60Hz, 500VA |
Hệ thống làm lạnh thuốc thử liên tục 24/24 | 2~8oC |
Hỗ trợ giao diện LIS | Có sẵn |
Cổng kết nối | Kết nối với máy tính qua cổng RS-232 |
Meditop cung cấp thiết bị y tế chất lượng cao, với hệ thống phân phối rộng khắp từ Bắc vào Nam. Chúng tôi coi trọng giá trị nhân văn, tin vào giá trị tốt đẹp được tạo nên từ hiệu quả đóng góp cho xã hội.
Công ty Cổ phần Thương mại Quốc Tế Meditop
Hotline: 0942.402.306
Website: https://meditop.com.vn/
VPHN: 16BT2 đường Trần Thủ Độ, Phường Yên Sở, Hà Nội.
VPĐN: số 258, đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, Phường Cẩm Lệ, TP. Đà Nẵng.
VPHCM: 28 đường N5, Jamona Golden Silk, Bùi Văn Ba, Tân Thuận, TP HCM.