Menu

Tủ sấy

  • Trang Chủ
  • Sản phẩm
  • Thiết bị thí nghiệm -Vi sinh
  • Tủ sấy

Buồng sấy phân tích sự lão hóa của vật liệu

Model: J-NGO1, J-NGO2, J-NGO-S type
Hãng: Jisisco
Xuất xứ: Hàn Quốc

Buồng sấy phân tích sự lão hóa của vật liệu được Meditop nhập khẩu và cung cấp trực tiếp trên toàn quốc với đầy đủ CO, CQ. Để biết thiêm thông tin chi tiết về sản phẩm, Quý khách hàng hãy điền thông tin vào form bên cạnh hoặc trực tiếp liên hệ với Meditop qua hotline: 0963.923.329 để được tư vấn, đội ngũ tư vấn viên của Meditop luôn sẵn sàng hỗ trợ Quý khách hàng 24/7

 

                       

 

 

Lợi ích khi mua hàng tại MEDITOP

  • Nhà cung cấp uy tín
  • Sản phẩm chất lượng, giá cả hợp lý
  • Thời gian bảo hành 12 tháng, dịch vụ chuyên nghiệp
  • Hàng có sẵn có thể giao ngay
  • Ưu đãi khi mua hàng với số lượng lớn

Đăng ký nhận tư vấn

  • THÔNG SỐ KỸ THUẬT 

    Model J-NGO1 J-NGO2 J-NGO-S type
    Kiểu sấy Kiểu sấy đối lưu cưỡng bức    
    Kích thước tủ (R×S×C) 1,160×685×1,380/1,530 1,210×735×1,480/1,630 1,390×840×1,480/1,560
    Kích thước buồng sấy (R×S×C) 450×450×500 500×500×600 600×600×600
    Dung tích tủ (Lít) 101 150 216
    Nhiệt độ Khỏang nhiệt độ +10℃ ~ 350℃(Max.)
    Khoảng hoạt động 40℃ ~ 300℃
    Độ chính xác ±0.5℃ at 100.0℃
    Độ đồng nhất

    ±1.0℃ tại 100.0℃

    ±1%  khi cài đặt > 100℃

     

    Điều khiển PID controller
    Điều chỉnh SSR type
    Thermocouple K type(CA)
    Thermocouple K type(CA)
    Công suất (W) 3,200 4,000 4,800
    Quạt và moto Ø180×80mm(H), 180W Ø180×80mm(H), 400W
    Tốc độ khay tròn rpm 8
    Motor khay tròn (W) 25
    Tốc độ dòng khí thổi 0.5
    Tốc độ dòng khí thay đổi 1~100/hr
    Cách điện Glass wool
    Cửa kính quan sát Kính chịu lựu, chịu nhiệt 5T
    Cài đặt thời gian 99hr 59min. hoặc liên tục
    Đệm cửa Cao su silicon chịu nhiệt
    An toàn thiết bị ELB, bảo vệ khi nhiệt quá ngưỡng
    Số khay/ngăn 3ea
    Vật liệu (Bên trong) Thép không gỉ 
    Vật liệu (Bên ngoài) Thép sơn tĩnh điện
    Nguồn điện AC 230V 50/60Hz 1phase

     

  • Thông tin chi tiết

    THÔNG SỐ KỸ THUẬT 

    Model J-NGO1 J-NGO2 J-NGO-S type
    Kiểu sấy Kiểu sấy đối lưu cưỡng bức    
    Kích thước tủ (R×S×C) 1,160×685×1,380/1,530 1,210×735×1,480/1,630 1,390×840×1,480/1,560
    Kích thước buồng sấy (R×S×C) 450×450×500 500×500×600 600×600×600
    Dung tích tủ (Lít) 101 150 216
    Nhiệt độ Khỏang nhiệt độ +10℃ ~ 350℃(Max.)
    Khoảng hoạt động 40℃ ~ 300℃
    Độ chính xác ±0.5℃ at 100.0℃
    Độ đồng nhất

    ±1.0℃ tại 100.0℃

    ±1%  khi cài đặt > 100℃

     

    Điều khiển PID controller
    Điều chỉnh SSR type
    Thermocouple K type(CA)
    Thermocouple K type(CA)
    Công suất (W) 3,200 4,000 4,800
    Quạt và moto Ø180×80mm(H), 180W Ø180×80mm(H), 400W
    Tốc độ khay tròn rpm 8
    Motor khay tròn (W) 25
    Tốc độ dòng khí thổi 0.5
    Tốc độ dòng khí thay đổi 1~100/hr
    Cách điện Glass wool
    Cửa kính quan sát Kính chịu lựu, chịu nhiệt 5T
    Cài đặt thời gian 99hr 59min. hoặc liên tục
    Đệm cửa Cao su silicon chịu nhiệt
    An toàn thiết bị ELB, bảo vệ khi nhiệt quá ngưỡng
    Số khay/ngăn 3ea
    Vật liệu (Bên trong) Thép không gỉ 
    Vật liệu (Bên ngoài) Thép sơn tĩnh điện
    Nguồn điện AC 230V 50/60Hz 1phase

     

Chúng tôi luôn sẵn sàng hỗ trợ quý khách :

Địa chỉ: Số 16, BT2, đường Trần Thủ Độ, Đô Thị mới Pháp Vân Tứ Hiệp, phường Hoàng Liệt, Hoàng Mai, Tp. Hà Nội

Số điện thoại: 0963.923.329