Menu

Máy điện tim

  • Trang Chủ
  • Sản phẩm
  • Thiết bị tham dò chức năng
  • Máy điện tim

Máy điện tim Fuduka FX 7202

Model: FX-7102    
Hãng: Fukuda Denshi    
Xuất sứ : Nhật Bản

Meditop là đơn vị cung cấp máy điện tim chính hãng của Fukuda Denshi với đầy đủ các giấy CO, CQ . Để tìm hiểu thêm về sản phẩm, Quý khách hàng hãy để số điện thoại tại form thông tin bên cạnh hoặc gọi điện trực tiếp đến hotline của Meditop: 0963.923.329, đội ngũ tư vấn viên của Meditop luôn sẵn sàng hỗ trợ khách hàng 24/7

Lợi ích khi mua hàng tại MEDITOP

  • Nhà cung cấp uy tín
  • Sản phẩm chất lượng, giá cả hợp lý
  • Thời gian bảo hành 12 tháng, dịch vụ chuyên nghiệp
  • Hàng có sẵn có thể giao ngay
  • Ưu đãi khi mua hàng với số lượng lớn

Đăng ký nhận tư vấn

  • THÔNG SỐ KỸ THUẬT

    • Cho phép dùng trong ứng dụng rộng: Có
    • Màn hình: LCD rộng (115 mmx 86 mm), sáng (320 x 240 dots) cho phép hiển thị cơ sở dữ liệu của bệnh nhân và đầy đủ 12 sóng điện cực điện tim
    • Đạo trình: ghi được 12 đạo trình tiêu chuẩn, hiển thị 3/6/12 đạo trình cùng 1 lúc trên màn hình. Thu nhận tín hiệu ghi ra cùng một lúc cho 1 kênh tự động ghi (1x12 đạo trình) hoặc chọn chế độ bằng tay cho ghi 3 kênh (3x4 đạo trình)
    • In các thông số của bệnh nhân: ID, đồ thị điện tim, nhịp tim, độ nhậy, bộ lọc, tốc độ.
    • An toàn: Máy có cấu tạo bảo vệ quá điện, khử rung, tự ổn định. 
    • Tiêu chuẩn    Dựa theo các tiêu chuẩn bảo vệ và an toàn quốc tế: IEC 60601-1; IEC60601-2-25; IEC60601-2-51. Tiêu chuẩn an toàn về điện Class II, type CF; CE
    • Độ nhậy lựa chọn: 1/4 ; 1/2 ; 1;  2 cm/mV; bằng tay hoặc tự động
    • Thời gian cố định: 3,2 giây hoặc giá trị tốt hơn
    • Tần số đáp ứng:  0.05Hz - 150Hz (trong vòng -3dB)
    • Bộ lọc nhiễu điện áp tần số công nghiệp tinh vi, lọc cơ rung, tự động bù trừ độ lệch
    • CMR:103dB hoặc giá trị tốt hơn
    • Điện thế điện cực tối đa: ±550mV hoặc giá trị tốt hơn
    • Chuyển đổi A/D: 13 bits
    • Tần số mẫu: 1000 mẫu/giây/kênh
    • Bộ lọc: AC: 50 hoặc 60 Hz, -20 dB hoặc thấp hơn
    • Cơ: 25 hoặc 35 Hz, -3 dB (-6dB/oct)
    • Trôi, lệch: 0.25 hoặc 0.5 Hz, -3 dB (-6dB/oct)
    • Tốc độ ghi: 5; 10; 12.5;  25; 50 mm/giây
    • Giấy in: kiểu in nhiệt chia ô theo mm, cuộn khổ: 63mm x 30 m  hoặc giấy gấp khổ: 63mm x 20 m . 
    • Giao diện: cổng mạng LAN
    • Bộ nhớ, lưu trữ dữ liệu: bộ nhớ bên trong máy tới 128 phép đo. 
    • Điện áp: 100 - 240 VAC ± 10%, 50/60Hz ; 70 VA hoặc DC 9.6V sử dụng tới 3 h liên tục (tuỳ chọn thêm),40W
    • Kích thước: 225 x 180 x 50 mm
    • Trọng lượng: 1.2 kg (chưa có ắc quy).
    • Cấu hình: (Thiết bị được cung cấp với các phụ kiện tiêu chuẩn: cáp  đầu đo đến bệnh nhân, bộ kẹp điện cực, bộ điện cực đo ngực , kem điện cực, giấy in nhiệt, hướng dẫn sử dụng). 

              

  • Thông tin chi tiết

    THÔNG SỐ KỸ THUẬT

    • Cho phép dùng trong ứng dụng rộng: Có
    • Màn hình: LCD rộng (115 mmx 86 mm), sáng (320 x 240 dots) cho phép hiển thị cơ sở dữ liệu của bệnh nhân và đầy đủ 12 sóng điện cực điện tim
    • Đạo trình: ghi được 12 đạo trình tiêu chuẩn, hiển thị 3/6/12 đạo trình cùng 1 lúc trên màn hình. Thu nhận tín hiệu ghi ra cùng một lúc cho 1 kênh tự động ghi (1x12 đạo trình) hoặc chọn chế độ bằng tay cho ghi 3 kênh (3x4 đạo trình)
    • In các thông số của bệnh nhân: ID, đồ thị điện tim, nhịp tim, độ nhậy, bộ lọc, tốc độ.
    • An toàn: Máy có cấu tạo bảo vệ quá điện, khử rung, tự ổn định. 
    • Tiêu chuẩn    Dựa theo các tiêu chuẩn bảo vệ và an toàn quốc tế: IEC 60601-1; IEC60601-2-25; IEC60601-2-51. Tiêu chuẩn an toàn về điện Class II, type CF; CE
    • Độ nhậy lựa chọn: 1/4 ; 1/2 ; 1;  2 cm/mV; bằng tay hoặc tự động
    • Thời gian cố định: 3,2 giây hoặc giá trị tốt hơn
    • Tần số đáp ứng:  0.05Hz - 150Hz (trong vòng -3dB)
    • Bộ lọc nhiễu điện áp tần số công nghiệp tinh vi, lọc cơ rung, tự động bù trừ độ lệch
    • CMR:103dB hoặc giá trị tốt hơn
    • Điện thế điện cực tối đa: ±550mV hoặc giá trị tốt hơn
    • Chuyển đổi A/D: 13 bits
    • Tần số mẫu: 1000 mẫu/giây/kênh
    • Bộ lọc: AC: 50 hoặc 60 Hz, -20 dB hoặc thấp hơn
    • Cơ: 25 hoặc 35 Hz, -3 dB (-6dB/oct)
    • Trôi, lệch: 0.25 hoặc 0.5 Hz, -3 dB (-6dB/oct)
    • Tốc độ ghi: 5; 10; 12.5;  25; 50 mm/giây
    • Giấy in: kiểu in nhiệt chia ô theo mm, cuộn khổ: 63mm x 30 m  hoặc giấy gấp khổ: 63mm x 20 m . 
    • Giao diện: cổng mạng LAN
    • Bộ nhớ, lưu trữ dữ liệu: bộ nhớ bên trong máy tới 128 phép đo. 
    • Điện áp: 100 - 240 VAC ± 10%, 50/60Hz ; 70 VA hoặc DC 9.6V sử dụng tới 3 h liên tục (tuỳ chọn thêm),40W
    • Kích thước: 225 x 180 x 50 mm
    • Trọng lượng: 1.2 kg (chưa có ắc quy).
    • Cấu hình: (Thiết bị được cung cấp với các phụ kiện tiêu chuẩn: cáp  đầu đo đến bệnh nhân, bộ kẹp điện cực, bộ điện cực đo ngực , kem điện cực, giấy in nhiệt, hướng dẫn sử dụng). 

              

Chúng tôi luôn sẵn sàng hỗ trợ quý khách :

Địa chỉ: Số 16, BT2, đường Trần Thủ Độ, Đô Thị mới Pháp Vân Tứ Hiệp, phường Hoàng Liệt, Hoàng Mai, Tp. Hà Nội

Số điện thoại: 0963.923.329