Máy điện tim 3 cần Biocare iE300 hãng Biocare sản xuất tại Trung Quốc là một thiết bị y tế kỹ thuật số hiện đại, phân khúc giá hợp lý, chuyên dụng để đo điện tâm đồ (ECG) cho cả người lớn, trẻ em và trẻ sơ sinh.
1. Máy điện tim 3 cần IE300 - Biocare
Máy điện tim 3 cần Biocare iE300 có thiết kế nhỏ gọn chỉ nặng 1.3 kg, máy rất cơ động và phù hợp cho các phòng khám, bệnh viện hoặc dịch vụ cấp cứu lưu động. Đây là sản phẩm được MEDITOP trực tiếp nhập khẩu và phân phối tại Việt Nam với đầy đủ CO, CQ.
.jpg)
Máy điện tim 3 cần Biocare IE300
Tính năng nổi bật máy điện tim 3 cần IE300
- Chương trình phân tích thông minh: Tích hợp phần mềm phân tích điện tâm đồ Biocare CardioPro™ (đã được chứng thực bởi cơ sở dữ liệu CSE/AHA/MIT), hỗ trợ tự động đo đạc, phân tích kết quả và phát hiện chứng loạn nhịp tim lên tới 300 giây.
- Chế độ vận hành đa dạng: Hỗ trợ chế độ Tự động (AUTO), Thủ công (Manual) và Nhịp (Rhythm).
- Hệ thống cảnh báo an toàn: Máy tích hợp hướng dẫn vận hành ngay trên màn hình, đi kèm cảnh báo bằng âm thanh/hình ảnh khi bị mất kết nối điện cực, điện cực quá tải hoặc khi máy hết giấy in.
- Thiết kế tiện dụng: Bàn phím bằng silicon với các phím tắt truy cập nhanh giúp y bác sĩ dễ dàng thao tác chỉ với một chạm.
Mời bạn xem thêm: Máy điện tim thiết bị không thể thiếu trong ngành tim mạch
2. Đặc điểm của máy điện tim 3 cần IE300
- Máy được thiết kế rất nhỏ ngọn, chắc chắn, dễ dàng di chuyển
- Màn hình hiển thị LCD 5 inch
- Cổng kết nối: dùng cổng USB, cổng Lan
- Có bộ lọc kỹ thuật số hoàn toàn
- Phân tích nhịp lên tới 300 giây
- Sử dụng đa ngôn ngữ, có cảnh báo và hướng dẫn khi sử dụng
.jpg)
Mời bạn xem thêm: Máy điện tim Fukuda FX 7102
3. Thông số kỹ thuật máy điện tim 3 cần IE300
| Màn hình và bàn phím | |
| Hiển thị | Màn hình TFT LCD 5inch |
| Độ phân giải | 800x480 pixel |
| Dữ liệu hiển thị | Các dòng sóng, nhịp tim, đồng hồ, chế độ in, bộ lọc, độ nhạy, tốc độ giấy, tin nhắn cảnh báo, báo hiệu tình trạng pin, báo nguồn, mức âm thanh. |
| Các chế độ hiển thị sóng | Hiển thị cùng màn hình: 3x4; 3x4+1R; 6x2; 6x2+1R; 12x1. Hiển thị màn hình chia nhỏ: 3x4; 3x4+1R |
| Kiểu bàn phím | Các phím chức năng truy cập nhanh bằng silicon |
| Xử lý tín hiệu | |
| Chương trình phân tích điện tim ECG | Chương trình phân tích điện tim Biocare CardioPro cho cả người lớn và trẻ em |
| Chế độ thu | Thu đồng thời 12 đạo trình chuẩn |
| Chuyển đổi A/D | 24 bit |
| Tốc độ lấy mẫu | 1.000 mẫu/s |
| Phạm vi hoạt động | ± 9 mV |
| Độ phân giải | 0.3μV |
| Tần số đáp ứng | 0.05 Hz ~ 250 Hz |
| Mức độ không nhận ở chế độ thông thường | > 115dB |
| Mạch đầu vào | Mạch đầu vào nổi |
| Trở kháng đầu vào | > 2,5 MΩ |
| Dòng đầu vào CIR | ≤0.1 μA |
| Hằng thời gian | ≥3.2 s |
| Đồ ồn | ≤12.5 μVp - p |
| Ngưỡng nhạy | ≤20 μV |
| Hiệu chuẩn điện áp | 1 mV ± 3 % |
| Độ nhạy | ( 0.625 , 1.25, 2.5, 5 , 10, 20 , 40 , 10/5 , 20/10) mm/mV, tự thu |
| Cài đặt bộ lọc | Chế độ lọc thấp: 25/35/75/100/150/250Hz |
| Chế độ lọc cao : 0.01/0.02/0.05/0.35/0.5/0.8Hz | |
| Lọc AC | 50Hz , 60Hz |
| Dải nhịp tim | 30 ~ 300 bpm |
| Chức năng thu đặc biệt | Phát hiện lỗi mất kết nối điện cực, điện cực quá tải |
| Thời gian thu tín hiệu | 10-24 giây |
| Chế độ ghi | |
| kỹ thuật ghi | Hệ thống in chữ ma trận điểm bằng nhiệt |
| Độ phân giải | 8 điểm/mm (thẳng), 16 điểm/mm (chế độ ngang 25mm/s) |
| Tốc độ ghi | 5; 6,25; 10; 12.5; 25; 50 mm/s |
| Giấy ghi | Giấy cuộn, kích cỡ 80mm |
| Phần mềm | |
| Đo đạc và đánh giá | Phần mềm hỗ trợ đo đạc và đánh giá bằng chương trình phân tichs Biocare CardioPro cho cả người lớn và trẻ em |
| Giá trị đo | HR, khoảng PR, chu kỳ QRS, khoảng QT/QTC, trục P/QRS/T, độ lớn RV5/SV1, độ lớn RV5+SV1 |
| Chế độ làm việc | Chế độ tự động, chế độ thủ công, chế độ nhịp, chế độ tải lên |
| Chức năng tiền thu dữ liệu | Có |
| Dạng QTC | Bazett, Pridercia, Framingham, Hodge |
| Chế độ DEMO | Có, sóng ECG bình thường |
| Phân tích nhịp | Chế độ nhịp đơn: 30-300 giây |
| Chế độ phân tích chứng loạn nhịp tim | Có |
| Tự lưu báo cáo | Có |
| In dữ liệu | Có khả năng in dữ liệu theo lựa chọn |
| Xem trước khi in | Có thể xem trước dạng sóng, đo đạc và đánh giá trước khi in |
| Chế độ in đường nên | Có |
| Ngôn ngữ | Tiếng Anh, TQ, Tây Ban Nha, Bồ Đào Nha, Đức, Nga, Phần Lan, Italia, Pháp… |
| Bộ nhớ | Hơn 1500 file |
| Báo cáo kết quả | |
| Dạng báo cáo | Dạng sóng, báo cáo đơn, báo cáo MVB |
| Dạng báo cáo | 3x4; 3x4+1R; 1x12; 1x12+1R; 3/2 |
| Nguồn điện | |
| Nguồn điện | Điện hai chiều, hoặc điện pin |
| Nguồn AC | 100-240V, 50Hz |
| Pin | Pin lithium sạc nhiều lần |
| Thời gian pin | Khoảng 3 giờ hoạt động liên tục |
| Thời gian sạc pin | Khoảng 4 giờ |
| Kích thước và trọng lượng | |
| Kích thước máy | 281x191x59mm |
| Trọng lượng | 1.5kg |
MEDITOP cung cấp thiết bị y tế chất lượng cao, với hệ thống phân phối rộng khắp từ Bắc vào Nam. Chúng tôi coi trọng giá trị nhân văn, tin vào giá trị tốt đẹp được tạo nên từ hiệu quả đóng góp cho xã hội.
Công ty Cổ phần Thương mại Quốc Tế MEDITOP
Hotline: 0942.402.306
Website: https://meditop.com.vn/
VPHN: 16BT2 đường Trần Thủ Độ, Phường Yên Sở, Hà Nội.
VPĐN: Toà nhà X2 Office, số 458 Nguyễn Hữu Thọ, Phường Cẩm Lệ, Thành Phố Đà Nẵng.
VPHCM: 28 đường N5, Jamona Golden Silk, Bùi Văn Ba, Tân Thuận, TP HCM.